vựa thóc

vựa thóc

Một người nông dân đang đổ thóc vào vựa thóc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi tập trung, chứa đựng thóc lúa: "vựa thóc" chỉ một địa điểm, kho bãi hoặc vùng sản xuất lớn dùng để tích trữ, tập kết thóc sau khi thu hoạch.
    • Vùng sản xuất thóc dồi dào: "vựa thóc" còn dùng để chỉ khu vực đất đai màu mỡ, năng suất lúa cao, cung cấp lượng thóc lớn cho cả nước.
dụ sử dụng
  • Nơi tập trung thóc:

    • Nông dân mang thóc về vựa thóc của hợp tác xã. (Nông dân chở thóc đến kho tập trung của hợp tác xã.)
    • Vựa thóc phải được xây dựng khô ráo, thoáng mát để tránh mối mọt. (Kho chứa thóc cần đảm bảo điều kiện bảo quản tốt.)
  • Vùng sản xuất thóc dồi dào:

    • Đồng bằng sông Cửu Long được mệnh danh vựa thóc của Việt Nam. (Đây vùng đất sản xuất thóc lớn nhất nước.)
    • Nhờ khai hoang, vùng đất này đã trở thành vựa thóc trù phú. (Khu vực này đã phát triển thành nơi cung cấp thóc dồi dào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vựa thóc quốc gia": vùng sản xuất thóc quan trọng, đóng vai trò chiến lược trong an ninh lương thực.

    • Đồng bằng sông Hồng từng vựa thóc quốc gia thời phong kiến. (Khu vực này từng nguồn cung thóc chủ lực cho cả nước.)
  • "vựa thóc của vùng": nơi trọng yếu về sản xuất lúa trong một khu vực.

    • Huyện này được coi vựa thóc của tỉnh. (Huyện này sản xuất thóc nhiều nhất tỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vựa lúa (danh từ): nơi tập trung lúa, thường dùng thay thế cho "vựa thóc" khi nói về lúa chưa tách hạt.

    • Vựa lúa nơi phơi, đập lúa. (Khu vực này dùng để xử lý lúa tươi.)
  • Kho thóc (danh từ): công trình chứa thóc, nhấn mạnh tính chất vật hơn vùng sản xuất.

    • Kho thóc của nhà máy sức chứa hàng nghìn tấn. (Công trình này chứa thóc với dung tích lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vựa lúa: thường dùng tương đương, nhưng "vựa lúa" thiên về lúa còn nguyên, "vựa thóc" thiên về thóc đã tách hạt.
  • Kho lúa: nơi chứa lúa, ít phổ biến hơn.
  • Đồng lúa: cánh đồng trồng lúa, không phải nơi chứa thóc.
Thành ngữ liên quan
  • Vựa thóc bội thu: mùa màng tốt, thóc nhiều đến mức kho chứa đầy ắp.
    • Năm nay mưa thuận gió hòa, vựa thóc bội thu. (Năm nay sản lượng thóc rất cao.)